Các viên bi thủy tinh đặc là những hạt hình cầu đặc, không rỗng, được sản xuất từ thủy tinh soda-lime chất lượng cao. Chúng có đặc điểm là hình cầu tốt, bề mặt nhẵn, kích thước hạt đồng đều và hiệu suất hóa học ổn định.



Các đặc tính chính
- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime (tiêu chuẩn)
- Khối lượng riêng thực: 2,45–2,50 g/cm³ (natri cacbonat-canxi)
- Độ cứng Mohs: 6-7
- Điểm hóa mềm: khoảng 700-750 °C đối với thủy tinh soda-lime.
- Độ tròn cao, tỷ lệ hạt vỡ thấp, khả năng kháng axit-kiềm tuyệt vời.
PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%] :
| SiO2 | Na2O | Fe2O3 | Al2O3 | MgO | CaO | Khác |
| ≥65,0% | ≤14,0% | ≥0,15% | 0,5-2,0% | ≥2,5% | ≤8,0% | 2,0% |
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ:
| Khối lượng riêng | Mật độ thực | Độ cứng Mohs | Độ cứng HRC | Độ tròn | Từ tính |
| 1,5g/cm3 | 2,5g/cm3 | 6-7 | 46 | ≥80,0% | ≤0,1% |
KÍCH CỠ CÓ SẴN
| Phun cát | 20# 30# 40# 50# 60# 70# 80# 90# 100# 120# 140# 150# 170# 180# 200# 220# 240# 325# |
| Nghiền | 0,8-1,2mm 1-1,5mm 1,5-2mm 2-2,5mm 2,5-3mm 3,5-4mm 4-4,5mm 4-5mm 5-6mm 6-7mm |
| Vạch kẻ đường | BS6088A BS6088B EN1424 EN1423 AASHTO TYPE1 AASHTO TYPEII JIS NO.1 JIS NO.2 |
Ứng dụng chính
- Vật liệu nghiền ướt dùng cho máy nghiền bi: thích hợp để nghiền sơn, mực in, bột màu và các loại bột có độ cứng trung bình.
- Vật liệu phun cát và bắn bi dùng để hoàn thiện bề mặt và xử lý làm mờ các chi tiết kim loại/nhựa.
- Chất độn chức năng dùng cho nhựa, cao su và các hệ thống nhựa tổng hợp nhằm cải thiện khả năng chảy và độ ổn định kích thước.
- Các phần tử lăn chính xác, bi trộn trong phòng thí nghiệm, vi cầu phản quang trên đường.
